27M2N5200U/71
Fast IPS Gaming monitor 27M2N5200U Màn hình chơi game Full HD
Màn hình Fast IPS này nâng tầm trải nghiệm chơi game của bạn với tần số quét 390Hz có thể ép xung và công nghệ Smart MBR 0,3ms. Chất lượng hình ảnh đạt chuẩn DisplayHDR 400 đảm bảo mang lại độ tương phản cao và màu sắc sâu trên màn hình.

Chế độ SmartImage Game được tối ưu hóa dành cho game thủ

MultiView cho phép hai chế độ kết nối và xem hoạt động cùng lúc

Smart Crosshair: để ngắm bắn tốt hơn và vui hơn

Evnia Precision Center: Tối đa hóa trải nghiệm chơi game của bạn

Chế độ LowBlue và Không nháy hình bảo vệ đôi mắt của bạn

Tốc độ làm mới 390Hz cho hình ảnh mượt mà và sống động

Độ trễ đầu vào thấp giúp giảm thời gian trễ tín hiệu giữa thiết bị và màn hình

Tốc độ cực nhanh 0,3 ms cho hình ảnh sắc nét và chơi game mượt mà

SmartContrast cho chi tiết đen sẫm

DisplayHDR 400 cho hình ảnh sống động và nổi bật hơn

Màn hình Full HD 16:9 cho hình ảnh chi tiết sinh động

Đạt chứng nhận tương thích với NVIDIA® G-SYNC® để chơi game nhanh, mượt mà

AMD FreeSync™ Premium; chống xé hình, chống lắp hình, chơi game mượt
Thông số kỹ thuật
- Màu sắcXám đen sẫm
- Bề mặtCó vân
- Chứng nhận tuân thủ quy địnhCB; Dấu CE; CEL; CCC; CECP; UKCA; EMF; FCC; ICES-003
- Đầu vào đồng bộĐồng bộ riêng rẽ
- Âm thanh (Vào/Ra)Cổng ra tai nghe
- HDCPHDCP 1.4 (HDMI / DP), HDCP 2,2 (HDMI / DP)
- Đầu vào tín hiệuHDMI 2,0 x 2, DisplayPort 1,4 x 1
- Tiện lợi cho người dùngBật/tắt nguồn; Menu/OK; Đầu vào/Lên; Cài đặt game/Xuống; SmartImage game/Quay lại
- Ngôn ngữ OSDTiếng Bồ Đào Nha Brazil; Tiếng Séc; Tiếng Hà Lan; Tiếng Anh; Tiếng Phần Lan; Tiếng Pháp; Tiếng Đức; Tiếng Hy Lạp; Tiếng Hungary; Tiếng Ý; Tiếng Nhật Bản; Tiếng Hàn Quốc; Tiếng Ba Lan; Tiếng Bồ Đào Nha; Tiếng Nga; Tiếng Tây Ban Nha; Tiếng Trung giản thể; Tiếng Thụy Điển; Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ; Tiếng Trung truyền thống; Ukraina
- Tiện lợi khácKhóa Kensington; Gắn VESA (100x100 mm); Chế độ LowBlue
- Tương thích "cắm vào và hoạt động"DDC/CI; Mac OS X; sRGB; Windows 11 / 10
- Sản phẩm kèm chân đế (chiều cao tối đa)614 x 519 x 261 mm
- Sản phẩm không kèm chân đế (mm)614 x 368 x 60 mm
- Đóng gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu)730 x 455 x 139 mm
- Phạm vi nhiệt độ (vận hành)0°C đến 40 °C
- Phạm vi nhiệt độ (bảo quản)-20°C đến 60 °C
- Độ ẩm tương đối20%-80 %
- Độ cao so với mực nước biểnHoạt động: +12.000 ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
- MTBF50.000 (Loại trừ đèn nền)
- Loại bảng LCDFast IPS
- Loại đèn nềnHệ thống W-LED
- Kích thước bảng27 inch / 68,5 cm
- Khung xem hiệu quả596,736 (Ngang) x 335,664,616 (Dọc) mm
- Lớp phủ màn hình hiển thịChống chói, 3H, Độ lóa 25%
- Tỉ lệ kích thước16:9
- Thời gian phản hồi (thông thường)1 ms (Xám sang Xám)*
- Độ sáng400 cd/m²
- Tỉ lệ tương phản (thông thường)1000:1
- Bước điểm ảnh0,3108 x 0,3108mm
- Góc nhìn178º (Ngang) / 178º (Dọc); @ C/R > 10
- Số màu màn hình16,7 triệu
- Tần số quétHDMI: 30 - 280kHz (Ngang) / 48 - 240 Hz (Dọc); DP: 30 - 440 kHz (Ngang) / 48 - 390 Hz (Dọc) *
- sRGBCó
- Nâng cao hình ảnhSmartImage game
- Mật độ điểm ảnh82 PPI
- Không bị nháyCó
- EasyReadCó
- SmartUniformity93~105%
- Công nghệ AMD FreeSync™Có
- Delta E< 2 (sRGB)
- Độ phân giải tối đa1920x1080 @ 240 Hz (HDMI), 1920 x 1080 @ 390Hz (DP coverclock) *
- Low Input LagCó
- G-SYNCCó
- Smart MBR0,3 ms*
- Smart CrosshairCó
- SmartContrastMega Infinity DCR
- Gam màu (điển hình)Adobe RGB 88%; DCI-P3:90%, sRGB: 115%, NTSC 102% *
- HDRHDR 400
- Chế độ bật29,1 W (điển hình)
- Chế độ chờ0,5 W (điển hình)
- Chế độ tắt0,3 W (điển hình)
- Chỉ báo đèn LED nguồnVận hành - Trắng; Chế độ chờ - Trắng (nhấp nháy)
- Nguồn điệnTrong; AC 100-240 V, 50-60 Hz
- Môi trường và năng lượngRoHS
- Vật liệu đóng gói có thể tái chế100 %
- Height adjustment130 mm
- Nghiêng-5/20 độ
- Pivot-/+ 90 độ
- Swivel-/+ 30 độ
- Sản phẩm kèm chân đế (kg)5,62 kg
- Sản phẩm không kèm chân đế (kg)3,78 kg
- Sản phẩm với bao bì (kg)8,35 kg
Miễn trừ trách nhiệm
- * Nhãn hiệu / thương hiệu "IPS" và những bằng phát minh về công nghệ có liên quan thuộc về chủ sơ hữu tương ứng của chúng.
- * Độ phân giải tối đa chỉ áp dụng cho đầu vào DP.
- * Để có hiệu suất đầu ra tốt nhất, hãy luôn đảm bảo rằng card đồ họa của bạn có thể đạt được độ phân giải và tốc độ làm mới tối đa của màn hình Philips này.
- * Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse
- * MBR thông minh giúp điều chỉnh độ sáng để giảm nhòe, vì vậy không thể điều chỉnh độ sáng trong khi MBR thông minh được bật. Để giảm hiện tượng nhòe chuyển động, đèn nền LED sẽ nhấp nháy đồng bộ với quá trình làm mới màn hình, điều này có thể gây ra sự thay đổi độ sáng đáng chú ý.
- * MBR thông minh là chế độ được tối ưu hóa cho chơi game. Bật MBR thông minh có thể gây ra hiện tượng nhấp nháy màn hình đáng chú ý. Bạn nên tắt MBR thông minh khi không sử dụng chức năng chơi game.
- * Độ bao phủ Adobe RGB và DCI-P3 dựa trên CIE1976, Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931, Vùng NTSC dựa trên CIE1976.
- * Chức năng Ép xung làm tăng tốc độ làm mới gốc, tuy nhiên, nó cũng đi kèm một số rủi ro liên quan. Nếu màn hình hiển thị bất thường sau khi khởi động lại, vui lòng tắt cài đặt Ép xung nằm trong menu OSD của màn hình.
- * Giao diện hỗ trợ NVIDIA® G-SYNC®: DisplayPort.
- * Đảm bảo cập nhật trình điều khiển NVIDIA® G-SYNC® lên phiên bản mới nhất, xem thêm thông tin trên trang web NVIDIA: https://www.nvidia.com/
- * Đảm bảo card đồ họa của bạn hỗ trợ NVIDIA® G-SYNC®.
- * 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
- * Màn hình này hướng đến sự bền vững: chân đế được làm bằng 35% nhựa tái chế và khung của màn hình được làm từ 85% nhựa tái chế sau khi sử dụng.
- * Các sản phẩm và phụ kiện được liệt kê trên tờ rơi này có thể khác nhau tùy theo quốc gia và khu vực.
- * Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.












