So sánh sản phẩm để tìm sản phẩm phù hợp
27M1N3200ZA/74
Gaming Monitor 27M1N3200ZA Màn hình chơi game Full HD
Màn hình chơi game này của Philips là màn hình toàn diện lý tưởng dành cho các game PC cường độ cao. Công nghệ đồng bộ hóa, tốc độ làm tươi nhanh 165Hz và thời gian phản hồi 1 mili giây mang đến trải nghiệm chơi game mượt mà. Màn hình viền mỏng mang đến hình ảnh sống động và công nghệ Ultra Wide-Color.

Tần số quét 165Hz cho hình ảnh rực rỡ, siêu mượt

Phản hồi nhanh 1ms (MPRT) cho hình ảnh sắc nét và trải nghiệm chơi game mượt mà

Độ trễ đầu vào thấp giúp giảm độ trễ thời gian giữa các thiết bị tới màn hình

Chế độ chơi game SmartImage được tối ưu hóa cho game thủ

Công nghệ IPS LED góc nhìn rộng cho hình ảnh và màu sắc chính xác

Màn hình Full HD 16:9 cho hình ảnh chi tiết, sắc nét

SmartContrast cho chi tiết màu đen phong phú

Ultra Wide-Color mang đến dải màu rộng hơn cho hình ảnh sống động

Chế độ LowBlue và Flicker-free giúp hiển thị dễ chịu cho mắt

Loa stereo tích hợp cho đa phương tiện

SmartErgoBase cho phép điều chỉnh thuận tiện thân thiện với người dùng

Phím chuyển đổi menu EasySelect để truy cập nhanh menu trên màn hình
Thông số kỹ thuật
- Màu sắcĐen
- Bề mặtCó vân
- Chứng nhận tuân thủ quy địnhCB, CE Mark, FCC Class B, ICES-003, CU-EAC, EAEU RoHS, TUV/ISO9241-307, TUV-BAUART, PSB
- Đầu vào đồng bộĐồng bộ riêng rẽ
- Âm thanh (Vào/Ra)Đầu ra âm thanh
- HDCPHDCP 1.4 (HDMI / DP); HDCP 2.2 (HDMI / DP)
- Đầu vào tín hiệuHDMI 2.0 x 2, DisplayPort 1.2 x 1
- Loa tích hợp5 W x 2
- Tiện lợi cho người dùngBật/tắt nguồn, Menu/OK, Đầu vào/Lên, Cài đặt game/Xuống, SmartImage game/Quay lại
- Ngôn ngữ OSDTiếng Bồ Đào Nha Brazil, Tiếng Séc, Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Hy Lạp, Tiếng Hungary, Tiếng Ý, Tiếng Nhật Bản, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Trung truyền thống, Ukraina
- Tiện lợi khácKhóa Kensington, Gắn VESA (100x100 mm)
- Tương thích "cắm vào và hoạt động"DDC/CI, Mac OS X, sRGB, Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
- Sản phẩm kèm chân đế (chiều cao tối đa)612 x 543 x 236 mm
- Sản phẩm không kèm chân đế (mm)612 x 365 x 55 mm
- Đóng gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu)780 x 521 x 224 mm
- Phạm vi nhiệt độ (vận hành)0°C đến 40 °C
- Phạm vi nhiệt độ (bảo quản)-20°C đến 60 °C
- Độ ẩm tương đối20%-80 %
- Độ cao so với mực nước biểnHoạt động: +12.000 ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
- MTBF50.000 (Loại trừ đèn nền) giờ
- Loại bảng LCDCông nghệ IPS
- Loại đèn nềnHệ thống W-LED
- Kích thước bảng27 inch / 68,5 cm
- Khung xem hiệu quả597,888 (Ngang) x 336,312 (Dọc)
- Lớp phủ màn hình hiển thịChống chói, 3H, Độ lóa 25%
- Tỉ lệ kích thước16:9
- Thời gian phản hồi (thông thường)1 ms (Thời gian điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám)*
- Độ sáng250 cd/m²
- Tỉ lệ tương phản (thông thường)1000:1
- Bước điểm ảnh0,3114 x 0,3114 mm
- Góc nhìn178° (Ngang) / 178° (Dọc), @ C/R > 10
- Số màu màn hình16,7 triệu
- Tần số quétHDMI: 30 - 160 kHz (Ngang) / 48 - 165 Hz (Dọc); DP: 30 - 200 kHz (Ngang) / 48 - 165 Hz (Dọc)
- sRGBCó
- Nâng cao hình ảnhSmartImage game
- Mật độ điểm ảnh81,59 PPI
- Không bị nháyCó
- Chế độ LowBlueCó
- EasyReadCó
- Công nghệ AMD FreeSync™Cao cấp
- Độ phân giải tối đa1920 x 1080 @ 165 Hz*
- Low Input LagCó
- MPRT1 ms
- SmartContrastMega Infinity DCR
- Gam màu (điển hình)NTSC 107%*, sRGB 122%*, Adobe RGB 90.4%*
- Chế độ bật28,2 W (điển hình)
- Chế độ chờ0,5 W (điển hình)
- Chế độ tắt0,3 W (điển hình)
- Chỉ báo đèn LED nguồnVận hành - Trắng, Chế độ chờ - Trắng (nhấp nháy)
- Nguồn điệnTrong, AC 100-240 V, 50-60 Hz
- Môi trường và năng lượngRoHS
- Vật liệu đóng gói có thể tái chế100 %
- Các chất cụ thểKhông chứa thủy ngân, Vỏ không chứa PVC / BFR
- Height adjustment130 mm
- Nghiêng-5/20 độ
- Pivot-/+ 90 độ
- Swivel-/+ 45 độ
- Sản phẩm kèm chân đế (kg)5,30 kg
- Sản phẩm không kèm chân đế (kg)3,70 kg
- Sản phẩm với bao bì (kg)9,96 kg
Nơi mua

Từ5.030.000 ₫
Miễn trừ trách nhiệm
- * Nhãn hiệu / thương hiệu "IPS" và những bằng phát minh về công nghệ có liên quan thuộc về chủ sơ hữu tương ứng của chúng.
- * Độ phân giải tối đa áp dụng cho đầu vào HDMI hoặc đầu vào DP.
- * Để có hiệu suất đầu ra tốt nhất, hãy luôn đảm bảo rằng card đồ họa của bạn có thể đạt được độ phân giải và tốc độ làm mới tối đa của màn hình Philips này.
- * Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse
- * MPRT là điều chỉnh độ sáng để giảm nhòe, vì vậy không thể điều chỉnh độ sáng trong khi MPRT được bật. Để giảm hiện tượng nhòe chuyển động, đèn nền LED sẽ nhấp nháy đồng bộ với quá trình làm mới màn hình, điều này có thể gây ra sự thay đổi độ sáng đáng chú ý.
- * MPRT là chế độ được tối ưu hóa cho chơi game. Bật MPRT có thể gây ra hiện tượng nhấp nháy màn hình đáng chú ý. Bạn nên tắt MPRT khi không sử dụng chức năng chơi game.
- * Vùng màu NTSC dựa trên CIE1976
- * Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931
- * Độ bao phủ Adobe RGB dựa trên CIE1976
- * 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
- * Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.














