So sánh sản phẩm để tìm sản phẩm phù hợp
25M3N3240P/71
Fast IPS Gaming monitor 25M3N3240P Màn hình chơi game Full HD
Màn hình Evnia Fast IPS này cung cấp khả năng chơi game mượt mà với tốc độ làm mới 280Hz có thể ép xung đáng kinh ngạc trong khi vẫn tạo ra hình ảnh HDR 400 chất lượng cao. Game thủ cũng có thể xác định mục tiêu dễ dàng hơn với tính năng Smart Crosshair của màn hình này.

Phím chuyển đổi menu EasySelect để truy cập nhanh menu trên màn hình

Chế độ chơi game SmartImage được tối ưu hóa cho game thủ

Tâm ngắm thông minh: ngắm bắn chuẩn hơn và vui hơn

Tốc độ làm mới vượt trội 280Hz cho trải nghiệm chơi game mượt mà nhất

Độ trễ đầu vào thấp giúp giảm độ trễ thời gian giữa các thiết bị tới màn hình

Tấm nền Fast IPS: Để chơi game nhanh và hình ảnh rõ nét

Màn hình Full HD 16:9 cho hình ảnh chi tiết, sắc nét

SmartContrast cho chi tiết màu đen phong phú

DisplayHDR 400 cho hình ảnh sống động và nổi bật hơn
Thông số kỹ thuật
- Màu sắcBlack
- Bề mặtTextured
- Chứng nhận tuân thủ quy địnhCCC, CECP, CEL
- Đầu vào đồng bộSeparate Sync
- Âm thanh (Vào/Ra)Headphone out
- HDCPHDCP 1.4 (HDMI / DisplayPort), HDCP 2.2 (HDMI / DisplayPort)
- USB HubUSB-A only to the FW update
- Đầu vào tín hiệuHDMI 2.0 x 2, DisplayPort 1.4 x 1
- Tiện lợi cho người dùngPower On/Off, Menu/OK, Input/Up, Game Settings/Down, SmartImage game/Back
- Ngôn ngữ OSDBrazil Portuguese, Czech, Dutch, English, Finnish, French, German, Greek, Hungarian, Italian, Japanese, Korean, Polish, Portuguese, Russian, Spanish, Simplified Chinese, Swedish, Turkish, Traditional Chinese, Ukrainian
- Tiện lợi khácKensington lock, VESA mount (100x100mm)
- Tương thích "cắm vào và hoạt động"DDC/CI, Mac OS X, sRGB, Windows 11 / 10
- Phần mềm điều khiểnEvnia Precision Center
- Sản phẩm kèm chân đế (chiều cao tối đa)556.39 x 438.03 x 244.8 mm
- Sản phẩm không kèm chân đế (mm)556.39 x 330.33 x 57.9 mm
- Đóng gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu)696 x 444 x 177 mm
- Phạm vi nhiệt độ (vận hành)0°C to 40 °C
- Phạm vi nhiệt độ (bảo quản)-20°C to 60 °C
- Độ ẩm tương đối20%-80 %
- Độ cao so với mực nước biểnOperation: +12,000ft (3,658m), Non-operation: +40,000ft (12,192m)
- MTBF30,000 (Excluded backlight) hour(s)
- Loại bảng LCDFast IPS
- Loại đèn nềnW-LED system
- Kích thước bảng24.5 inch / 62.23 cm
- Khung xem hiệu quả543.744mm(H) x 302.616mm(V)
- Lớp phủ màn hình hiển thịAnti-Glare, 3H, Haze 25%
- Tỉ lệ kích thước16:9
- Thời gian phản hồi (thông thường)1 ms (Gray to Gray)*
- Độ sáng350 cd/m²
- Tỉ lệ tương phản (thông thường)1000:1
- Bước điểm ảnh0.2832mm (H) X 0.2802mm (V)
- Góc nhìn178º (H) / 178º (V), @ C/R > 10
- Số màu màn hình16.7 M (RGB 8 bit)
- Tần số quétHDMI: 30 - 270 kHz (H) / 23 - 240 Hz (V); DP: 30 - 270 kHz (H) / 48 - 280 Hz (V)
- sRGBYes
- Nâng cao hình ảnhSmartImage game
- Mật độ điểm ảnh89 PPI
- Không bị nháyYes
- Chế độ LowBlueYes
- EasyReadYes
- Đồng bộ thích ứngYes
- Delta E< 2 (sRGB)
- Độ phân giải tối đaHDMI: 1920 x 1080 @ 240 Hz; DP: 1920 x 1080 @ 280 Hz (Overclock )*, 8bits, RGB/444
- Low Input LagYes
- Shadow BoostYes
- Smart CrosshairYes
- SmartContrastMega Infinity DCR
- Gam màu (điển hình)sRGB 97%, DCI-P3 92%, AdobeRGB 89%, NTSC 100%*<br>
- HDRHDR 400
- Chế độ bật27.5 W (typ.)
- Chế độ chờ0.5 W (typ.)
- Chế độ tắt0.3 W (typ.)
- Chỉ báo đèn LED nguồnOperation - White, Standby mode- White (blinking)
- Nguồn điệnInternal, 100-240VAC, 50-60Hz
- Môi trường và năng lượngChina RoHS
- Vật liệu đóng gói có thể tái chế100 %
- Các chất cụ thểPVC / BFR free housing
- Nghiêng-5/20 degree
- Sản phẩm kèm chân đế (kg)4.41 kg
- Sản phẩm không kèm chân đế (kg)3.72 kg
- Sản phẩm với bao bì (kg)7.6 kg
Miễn trừ trách nhiệm
- * Nhãn hiệu / thương hiệu "IPS" và những bằng phát minh về công nghệ có liên quan thuộc về chủ sơ hữu tương ứng của chúng.
- * Độ phân giải tối đa chỉ áp dụng cho đầu vào DP.
- * Để có hiệu suất đầu ra tốt nhất, hãy luôn đảm bảo rằng card đồ họa của bạn có thể đạt được độ phân giải và tốc độ làm mới tối đa của màn hình Philips này.
- * Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse
- * Độ bao phủ Adobe RGB và DCI-P3 dựa trên CIE1976, Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931, Vùng NTSC dựa trên CIE1976.
- * Chức năng Ép xung làm tăng tốc độ làm mới gốc, tuy nhiên, nó cũng đi kèm một số rủi ro liên quan. Nếu màn hình hiển thị bất thường sau khi khởi động lại, vui lòng tắt cài đặt Ép xung nằm trong menu OSD của màn hình.
- * Các sản phẩm và phụ kiện được liệt kê trên tờ rơi này có thể khác nhau tùy theo quốc gia và khu vực.
- * Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.










