So sánh sản phẩm để tìm sản phẩm phù hợp
24M1N5500Z/74
Gaming Monitor 24M1N5500Z Màn hình chơi game Quad HD
Màn hình chơi game này của Philips mang đến hình ảnh rõ nét và trải nghiệm chơi game mượt mà. Công nghệ đồng bộ hóa, tốc độ làm tươi nhanh 165Hz với HDR tạo ra trải nghiệm hình ảnh rực rỡ và sống động như thật.

Công nghệ IPS LED góc nhìn rộng cho hình ảnh và màu sắc chính xác

SmartImage HDR cho phép xem tối ưu nội dung HDR của bạn

SmartContrast cho chi tiết màu đen phong phú

Tần số quét 165Hz cho hình ảnh rực rỡ, siêu mượt

Phản hồi nhanh 1ms (MPRT) cho hình ảnh sắc nét và trải nghiệm chơi game mượt mà

Được chứng nhận tương thích NVIDIA® G-SYNC® để chơi game tốc độ cao mượt mà

Độ trễ đầu vào thấp giúp giảm độ trễ thời gian giữa các thiết bị tới màn hình

SmartErgoBase cho phép điều chỉnh thuận tiện thân thiện với người dùng

Phím chuyển đổi menu EasySelect để truy cập nhanh menu trên màn hình

Chế độ LowBlue và Flicker-free giúp hiển thị dễ chịu cho mắt

AMD FreeSync™ Premium; chơi game mượt mà, không xé hình, không giật hình
Thông số kỹ thuật
- Màu sắcBlack
- Bề mặtTextured
- Chứng nhận tuân thủ quy địnhCB, CE Mark, FCC Class B, ICES-003
- Đầu vào đồng bộSeparate Sync
- Âm thanh (Vào/Ra)Audio out
- HDCPHDCP 1.4 (HDMI / DisplayPort) / HDCP 2.2 (HDMI / DisplayPort)
- Đầu vào tín hiệuHDMI 2.0 x 2, DisplayPort 1.4 x 2
- Tiện lợi cho người dùngPower On/Off, Menu/OK, Input/Up, Game Settings/Down, SmartImage game/Back
- Ngôn ngữ OSDBrazil Portuguese, Czech, Dutch, English, Finnish, French, German, Greek, Hungarian, Italian, Japanese, Korean, Polish, Portuguese, Russian, Spanish, Simplified Chinese, Swedish, Turkish, Traditional Chinese, Ukrainian
- Tiện lợi khácKensington lock, VESA mount (100x100mm)
- Tương thích "cắm vào và hoạt động"DDC/CI, Mac OS X, sRGB, Windows 11 / 10 / 8.1 / 8 / 7
- Sản phẩm kèm chân đế (chiều cao tối đa)540 x 513 x 213 mm
- Sản phẩm không kèm chân đế (mm)540 x 321 x 43 mm
- Đóng gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu)600 x 526 x 164 mm
- Phạm vi nhiệt độ (vận hành)0°C to 40 °C
- Phạm vi nhiệt độ (bảo quản)-20°C to 60 °C
- Độ ẩm tương đối20%-80 %
- Độ cao so với mực nước biểnOperation: +12,000ft (3,658m), Non-operation: +40,000ft (12,192m)
- MTBF50,000 (Excluded backlight) hour(s)
- Loại bảng LCDIPS technology
- Loại đèn nềnW-LED system
- Kích thước bảng23.8 inch / 60.5 cm
- Khung xem hiệu quả526.08 (H) x 295.92 (V)
- Lớp phủ màn hình hiển thịAnti-Glare, 3H, Haze 25%
- Tỉ lệ kích thước16:9
- Thời gian phản hồi (thông thường)1 ms (Gray to Gray)*
- Độ sáng350 cd/m²
- Tỉ lệ tương phản (thông thường)1000:1
- Bước điểm ảnh0.2055 x 0.2055 mm
- Góc nhìn178º (H) / 178º (V), @ C/R > 10
- Số màu màn hình16.7 M
- Tần số quétHDMI: 30 - 230 kHz (H) / 48 - 144 Hz (V); DP: 30 - 250 kHz (H) / 48 - 165 Hz (V)
- sRGBYes
- Nâng cao hình ảnhSmartImage game
- Mật độ điểm ảnh123.41 PPI
- Không bị nháyYes
- Chế độ LowBlueYes
- EasyReadYes
- Công nghệ AMD FreeSync™premium
- Độ phân giải tối đaHDMI: 2560 x 1440 @ 144 Hz, DP: 2560 x 1440 @ 165 Hz*
- Low Input LagYes
- MPRT1 ms
- G-SYNCYes
- SmartContrastMega Infinity DCR
- Gam màu (điển hình)NTSC 102.5%*, sRGB 108.7%*
- HDRHDR 10 supported
- Chế độ bật26.4 W (typ.)
- Chế độ chờ0.5 W (typ.)
- Chế độ tắt0.3 W (typ.)
- Chỉ báo đèn LED nguồnOperation - White, Standby mode- White (blinking)
- Nguồn điệnExternal, 100-240VAC, 50-60Hz
- Môi trường và năng lượngRoHS
- Vật liệu đóng gói có thể tái chế100 %
- Các chất cụ thểMercury free, PVC / BFR free housing
- Height adjustment130 mm
- Nghiêng-5/20 degree
- Pivot-/+ 90 degree
- Swivel-/+ 45 degree
- Sản phẩm kèm chân đế (kg)4.30 kg
- Sản phẩm không kèm chân đế (kg)3.00 kg
- Sản phẩm với bao bì (kg)6.25 kg
Miễn trừ trách nhiệm
- * Nhãn hiệu / thương hiệu "IPS" và những bằng phát minh về công nghệ có liên quan thuộc về chủ sơ hữu tương ứng của chúng.
- * Độ phân giải tối đa chỉ áp dụng cho đầu vào DP.
- * Để có hiệu suất đầu ra tốt nhất, hãy luôn đảm bảo rằng card đồ họa của bạn có thể đạt được độ phân giải và tốc độ làm mới tối đa của màn hình Philips này.
- * Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse
- * MPRT là điều chỉnh độ sáng để giảm nhòe, vì vậy không thể điều chỉnh độ sáng trong khi MPRT được bật. Để giảm hiện tượng nhòe chuyển động, đèn nền LED sẽ nhấp nháy đồng bộ với quá trình làm mới màn hình, điều này có thể gây ra sự thay đổi độ sáng đáng chú ý.
- * MPRT là chế độ được tối ưu hóa cho chơi game. Bật MPRT có thể gây ra hiện tượng nhấp nháy màn hình đáng chú ý. Bạn nên tắt MPRT khi không sử dụng chức năng chơi game.
- * Vùng màu NTSC dựa trên CIE1976
- * Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931
- * Giao diện hỗ trợ NVIDIA® G-SYNC®: DisplayPort
- * Đảm bảo cập nhật trình điều khiển NVIDIA® G-SYNC® lên phiên bản mới nhất, xem thêm thông tin trên trang web NVIDIA: https://www.nvidia.com/
- * Đảm bảo rằng card đồ họa của bạn hỗ trợ NVIDIA® G-SYNC®
- * 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
- * Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.











