24M1N3200ZS/00
Gaming Monitor 24M1N3200ZS Màn hình chơi game Full HD
Màn hình chơi game này của Philips là một màn hình toàn diện tuyệt vời dành cho các game PC hành động gay cấn. Công nghệ Sync, tốc độ làm mới 165Hz và thời gian phản hồi 1 mili giây mang đến trải nghiệm chơi game mượt mà. Màn hình gần như không viền với công nghệ Ultra Wide-Color nâng cao trải nghiệm hình ảnh sống động.

Phím chuyển đổi menu EasySelect cho phép truy cập nhanh chóng vào menu trên màn hình

Chế độ LowBlue và Không nháy hình bảo vệ đôi mắt của bạn

Màn hình Full HD 16:9 cho hình ảnh chi tiết sinh động

Công nghệ góc nhìn rộng IPS LED cho độ chính xác hình ảnh và màu sắc

Dải màu Ultra Wide-Color rộng hơn cho hình ảnh sống động

Tốc độ làm mới 165Hz mang đến hình ảnh mượt mà, sống động

AMD FreeSync™ Premium; chống xé hình, chống lắp hình, chơi game mượt

Thời gian phản hồi hình ảnh chuyển động (MPRT) 1ms cho hình ảnh sinh động và chơi game mượt mà

Chế độ SmartImage Game được tối ưu hóa dành cho game thủ

Độ trễ đầu vào thấp giúp giảm thời gian trễ tín hiệu giữa thiết bị và màn hình
Thông số kỹ thuật
- Màu sắcĐen
- Bề mặtCó vân
- Chứng nhận tuân thủ quy địnhCB; CCC; CECP; CEL; Dấu CE; FCC Lớp B; ICES-003
- Đầu vào đồng bộĐồng bộ riêng rẽ
- Âm thanh (Vào/Ra)Đầu ra âm thanh
- HDCPHDCP 2.2 (HDMI / DisplayPort)
- Đầu vào tín hiệuHDMI x 2, DisplayPort x1
- Tiện lợi cho người dùngBật/tắt nguồn; Menu/OK; Đầu vào/Lên; Cài đặt game/Xuống; SmartImage game/Quay lại
- Ngôn ngữ OSDTiếng Bồ Đào Nha Brazil; Tiếng Séc; Tiếng Hà Lan; Tiếng Anh; Tiếng Phần Lan; Tiếng Pháp; Tiếng Đức; Tiếng Hy Lạp; Tiếng Hungary; Tiếng Ý; Tiếng Nhật Bản; Tiếng Hàn Quốc; Tiếng Ba Lan; Tiếng Bồ Đào Nha; Tiếng Nga; Tiếng Tây Ban Nha; Tiếng Trung giản thể; Tiếng Thụy Điển; Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ; Tiếng Trung truyền thống; Ukraina
- Tiện lợi khácKhóa Kensington; Gắn VESA (100x100 mm)
- Tương thích "cắm vào và hoạt động"DDC/CI; Mac OS X; sRGB; Windows 10 / 8.1 / 8 / 7
- Sản phẩm kèm chân đế (chiều cao tối đa)540 x 416 x 193 mm
- Sản phẩm không kèm chân đế (mm)540 x 321 x 43 mm
- Đóng gói, tính theo mm (Rộng x Cao x Sâu)600 x 526 x 164 mm
- Phạm vi nhiệt độ (vận hành)0°C đến 40 °C
- Phạm vi nhiệt độ (bảo quản)-20°C đến 60 °C
- Độ ẩm tương đối20%-80 %
- Độ cao so với mực nước biểnHoạt động: +12.000 ft (3.658 m), Không hoạt động: +40.000 ft (12.192 m)
- MTBF50.000 (Loại trừ đèn nền)
- Loại bảng LCDCông nghệ IPS
- Loại đèn nềnHệ thống W-LED
- Kích thước bảng23,8 inch / 60,5 cm
- Khung xem hiệu quả527,04 (Ngang) x 296,46 (Dọc)
- Lớp phủ màn hình hiển thịChống chói, 3H, Độ lóa 25%
- Tỉ lệ kích thước16:9
- Thời gian phản hồi (thông thường)4 ms (Thời gian điểm ảnh chuyển giữa hai mức xám)*
- Độ sáng250 cd/m²
- Tỉ lệ tương phản (thông thường)1100:1
- Bước điểm ảnh0,2745 x 0,2745 mm
- Góc nhìn178º (Ngang) / 178º (Dọc); @ C/R > 10
- Số màu màn hình16,7 triệu
- Tần số quét30 - 200 kHz (Ngang) / 48 - 165 Hz (Dọc)
- sRGBCó
- Nâng cao hình ảnhSmartImage game
- Mật độ điểm ảnh92,56 PPI
- Không bị nháyCó
- Chế độ LowBlueCó
- EasyReadCó
- Công nghệ AMD FreeSync™Cao cấp
- Độ phân giải tối đa1920 x 1080 @ 165 Hz*
- Low Input LagCó
- MPRT1 ms
- SmartContrastMega Infinity DCR
- Gam màu (điển hình)NTSC 106%*, sRGB 123,9%*, Adobe RGB 90,4%*
- Chế độ bật24 W (điển hình)
- Chế độ chờ0,5 W (điển hình)
- Chế độ tắt0,3 W (điển hình)
- Chỉ báo đèn LED nguồnVận hành - Trắng; Chế độ chờ - Trắng (nhấp nháy)
- Nguồn điệnNgoài; AC 100-240 V, 50-60 Hz
- Lớp nhãn năng lượngE
- Môi trường và năng lượngRoHS
- Vật liệu đóng gói có thể tái chế100 %
- Các chất cụ thểKhông chứa thủy ngân; Vỏ không chứa PVC / BFR
- Nghiêng-5/20 độ
- Sản phẩm kèm chân đế (kg)3,50 kg
- Sản phẩm không kèm chân đế (kg)2,40 kg
- Sản phẩm với bao bì (kg)5,45 kg
- Màn hình kèm chân đếCó
- CápCáp HDMI, Cáp DisplayPort, Cáp nguồn
- Tài liệu hướng dẫn sử dụngCó
Miễn trừ trách nhiệm
- * Nhãn hiệu / thương hiệu "IPS" và những bằng phát minh về công nghệ có liên quan thuộc về chủ sơ hữu tương ứng của chúng.
- * Độ phân giải tối đa áp dụng cho đầu vào HDMI hoặc đầu vào DP.
- * Để có hiệu suất đầu ra tốt nhất, hãy luôn đảm bảo rằng card đồ họa của bạn có thể đạt được độ phân giải và tốc độ làm mới tối đa của màn hình Philips này.
- * Giá trị thời gian phản hồi bằng SmartResponse
- * MPRT là điều chỉnh độ sáng để giảm nhòe, vì vậy không thể điều chỉnh độ sáng trong khi MPRT được bật. Để giảm hiện tượng nhòe chuyển động, đèn nền LED sẽ nhấp nháy đồng bộ với quá trình làm mới màn hình, điều này có thể gây ra sự thay đổi độ sáng đáng chú ý.
- * MPRT là chế độ được tối ưu hóa cho chơi game. Bật MPRT có thể gây ra hiện tượng nhấp nháy màn hình đáng chú ý. Bạn nên tắt MPRT khi không sử dụng chức năng chơi game.
- * Vùng màu NTSC dựa trên CIE1976
- * Vùng màu sRGB dựa trên CIE1931
- * Độ bao phủ Adobe RGB dựa trên CIE1976
- * 2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD, logo AMD Arrow, AMD FreeSync™ và các kết hợp theo đó là thương hiệu của Advanced Micro Devices, Inc. Các tên sản phẩm khác được sử dụng trong ấn bản này chỉ dành cho mục đích nhận diện và có thể là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng của chúng.
- * Màn hình có thể trông khác với hình ảnh minh họa.











